Tuesday, 31 May 2016

May bay ve Ngo

May bay thang Mai 2016, Kirchseeon


Mây bay
 
Tìm mua cây bút
Vẽ cảnh mùa xuân
Mây bay hun hút
Trên cánh đồng xanh!

ĐỗNguyễn
 
    boy n. /bɔi/ con trai, thiếu niên
boyfriend n. bạn trai
brain n. /brein/ óc não; đầu óc, trí não
branch n. /brɑ:ntʃ/ ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
brand n. /brænd/ nhãn (hàng hóa)
brave adj. /breiv/ gan dạ, can đảm
bread n. /bred/ bánh mỳ
break v., n. /breik/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
broken adj. /'broukən/ bị gãy, bị vỡ
breakfast n. /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng
breast n. /brest/ ngực, vú
breath n. /breθ/ hơi thở, hơi
breathe v. /bri:ð/ hít, thở
 
brain, brave, bread la nhung chu moi hoac quen, 3/13

Điểm sách
 
1. PH tinh yếu, HT TT Tâm
2. Vĩnh Gia Đại sư, Chứng đạo ca, HT Tuyên Hóa
3. Tạp văn, NN Tư
4. Bát nhã cương yếu, sc Như Thanh
 
 

Etena saccena suvatthi hotu/ dieu ngo

bai ca hy vong



Etena saccena suvatthi hotu.


Durch diese Wahrheit möge Glück beschieden sein.
Mong với sự thật này,
Ðược sống chơn hạnh phúc.

4. Ðoạn diệt và ly tham,
Bất tử và thù diệu.
Phật Thích-ca Mâu-ni,
Chứng Pháp ấy trong thiền,
Không gì sánh bằng được,
Với Pháp thù diệu ấy.
Như vậy, nơi Chánh Pháp,
Là châu báu thù diệu,
Mong với sự thật này,
Ðược sống chơn hạnh phúc.
--
http://www.budsas.org/uni/u-kinh-tieubo1/tb11-tt.htm#v-6

Loi hay y dep: canh va tam, tam nhanh hon canh?

shottenkirche, regensburg/ wiki


Loi hay y dep


Tâm nhanh hơn pháp nhiều,
do đó nó thường đi trước quá xa bỏ quên pháp mà không thấy chứ không phải tâm không bắt kịp pháp. 
Chỉ cần trở lại ngay đây và bây giờ thì tâm và pháp đều thanh tịnh trong sáng.

Trở lại (1) ngay đây (2) pháp hiện tiền (3)

Thoát khỏi thời gian (4), chớ đảo điên

Ngay đây bậc trí liền tự chứng (5)

Pháp Phật khai thị vốn Như Nhiên (6)!

(1) Ehipassiko (2) Opanyiko (3) Sandiṭṭhiko (4) Akāliko (5) Paccattam veditabbo viññūhi (6) Svākkhāto Bhgavatā Dhammo.

Vai chu moi tieng anh

    Noi that trong nha tho o Regensburg, Schottische Kirche

air n. /eə/ không khí, bầu không khí, không gian
aircraft n. /'eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu
airport n. sân bay, phi trường
alarm n., v. /ə'lɑ:m/ báo động, báo nguy
alarming adj. /ə'lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
alarmed adj. /ə'lɑ:m/
alcohol n. /'ælkəhɔl/ rượu cồn
alcoholic adj., n. /,ælkə'hɔlik/ rượu; người nghiện rượu
alive adj. /ə'laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
all det., pron., adv. /ɔ:l/ tất cả

10 chữ này anh biết
--
destruction n. /dis'trʌk∫n/ sự phá hoại, sự phá hủy, sự tiêu diệt
detail n. /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ chi tiết
in detail  tường tận, tỉ mỉ
detailed adj. /'di:teild/ cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
determination n. /di,tə:mi'neiʃn/ sự xác định, sự định rõ; sự quyết định
determine v. /di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định
determined adj. /di´tə:mind/ đã được xác định, đã được xác định rõ
develop v. /di'veləp/ phát triển,  mở rộng; trình bày, bày tỏ
development n. /di’velәpmәnt/  sự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
device n. /di'vais/ kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc

chu destruction và device la chua biet ro!
--
dishonest adj. /dis´ɔnist/ bất lương, không thành thật
dishonestly adv. /dis'onistli/ bất lương, không lương thiện
    disk n. /disk/ đĩa, đĩa hát
dislike v., n. /dis'laik/ sự không ưa, không thích, sự ghét
dismiss v. /dis'mis/ giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
display v., n. /dis'plei/ bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
dissolve v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
distance n. /'distəns/ khoảng cách, tầm xa
distinguish v. /dis´tiηgwiʃ/ phân biệt, nhận ra, nghe ra
distribute v. /dis'tribju:t/ phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại

Chu moi:
dishonest adj. /dis´ɔnist/ bất lương, không thành thật
dismiss v. /dis'mis/ giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
dissolve v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
distinguish v. /dis´tiηgwiʃ/ phân biệt, nhận ra, nghe ra
distribute v. /dis'tribju:t/ phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại


Vai tac pham Phat hoc hay trong tu sach cua Chua

Vòm nhà như 1 bức tranh! Kì diệu

1. Đại thừa tập bồ tát học luận, TN Điển dịch
2. Vo tự thi chan kinh, Dieu Tran, ki su cua 1 phat tu..
3. Phat viet, tap san nghien cuu phat hoc so 2, moi biet tap chi nay lan dau
4. Tinh tuy nhung bai tan Phat Bo Tat 2, co chu Han, dug lam tai lieu hoc it chu Han

ĐỗNguyễn

Vai chu Pali ly thu/ Dieu Ngo

Chap tay/ Phat dan 2016

Vai tu Pali quan trong


rechten Achtsamkeit (sammâ sati)
„betrachten“ (anupassî)
„Unermüdlichkeit“ (âtâpî) und „Wissensklarheit“
(sampajaììa)

In der „Definition“ der rechten Achtsamkeit geht es um das „Betrachten“
oder „Kontemplieren“. Das entsprechende Pâli-Verb anupassati lässt sich
vom Verb „sehen“, passati, und der verstärkenden Vorsilbe anu ableiten,
sodass anupassati „wiederholt ansehen“, also „betrachten“ oder „genau
beobachten“, bedeutet.2

Konzentration (samâdhi)....................................................
Das Entstehen in Abhängigkeit (paúicca samuppâda)

Das Anapanasati-sutta
Ansichten (ditthi)

anatta-Lehre
Nibbana

satipatthana.

Jhayatha, ma pamadattha,
ma paccha vippatisarino ahuvattha!




Diem sach: 16-25

Hoa Quynh


16. Rong chơi trời phương ngoại: Phẩm Nê hoàn/ Niết bàn trong Kinh Pháp cú của Hán tạng
17. Suzuki, Thiền luận
18. Phat giao, Tran trong Kim
19. Thắng man giang luan, Tue Sy
20. Phat hoc quan nghi, HT Thánh Nghiem
21. Anh dao vang, Vo Dinh Cuong
22. Bat quan trai gioi
23. Phap cu, 200 bai ke quan trong trong Kinh Phap cu
24. 6 cua vao dong Thieu That
25. Luan Dai thua bao yeu.
26. Tien than duc Phat thich ca

Monday, 30 May 2016

Diem 15 cuon sach/ Dieu Ngo



 hoa quynh

Điểm sách:

Có sách hay nên xem,
Biết được thêm ý nghĩa
.. 

1. Thanh tịnh đạo: tài liệu này anh có rồi.
2. Yếu chỉ thiền tông: nhiều câu chuyện thiền cao sieu.
3. Tăng chi bộ Kinh: tác phẩm quý
4. Cảm tạ xứ Đức: sách hay!
5. Nhung cay but nữ: các nhà văn nữ VN ở Đức
6. Khao niem duy thuc hoc, Thich thang Hoan
7. PG và cuộc sống: Ấn Thuận. Phần nói về Không/Long thọ, nên đọc. In dẹp và de doc nhat

8. Duong ve xu Phat
9. Tu dien bach khoa PGVN, Tri Thu, Le Manh That
10. Giang su. TTBuu
11. Thien Tao dong, Japan, in dep, de cam doc
12. Ba Truong ngu luc
13. Uong lua tho dat, Trungpa, noi ve PG Tay tang
14. Thien su Thanh Tu,
15. Thien su VN, HT TTTu: nên xem
Vai cuon sach Phat hoc

Note:
Bắt gặp thơ 4 chữ của nhà thơ NT Nhiên, anh muốn tìm hiễu thêm về dòng tho 4 chữ.
Sau đây là luật thơ 4 chữ:
http://vforum.vn/diendan/showthread.php?40625-Tho-4-chu-hay-ve-tinh-ban-mai-truong

Trích

Thơ 4 chữ hay còn gọi là thơ tứ ngôn, là thể loại thế khá đơn giản và dễ làm vì luật bằng trắc áp dụng cho chữ thứ 2 và thứ 4 trong câu.

Cách cách gieo vần của thơ 4 chữ

Gieo vần tiếp
x B x T (v1)
x B x T (v1)
x T x B (v2)
x T x B (v2)

Gieo vần tréo
x B x T (v1)
x T x B (v2)
x B x T (v1)
x T x B (v2)

Gieo vần ba tiếng
x B x T (v1)
x T x B (v1)
x B x T (tự do)
x T x B (v2)

Vì thế các bạn hoàn toàn có thể tập cách làm thơ 4 chữ với chủ đề bất kỳ và tham khảo một số bài thơ hay về tình bạn dưới đây...


Một số bài thơ 4 chữ hay về tình bạn

Từng ngày băn khoăn
Từng ngày suy nghĩ
Trầm ngâm thắc mắc
Bạn bè là chi?
Trong những kí ức
Kỉ niệm buồn vui
Bạn bè là người
Ta luôn chia sẻ
Từng ngày từng ngày
Từng năm từng tháng
Bạn bè thân thiết
Luôn ở bên ta
Chưa hề ghi nhớ
Chưa hề khắc ghi
Mà hình ảnh bạn

Tình bạn chúng ta
Như ngàn vì sao
Trên bầu trời cao
Tinh tú sáng ngời

Tình bạn chúng ta
Như vạn lời ca
Ca vang ca mãi
Trên bầu trời xanh

Tình bạn chúng ta
Xiết chặt vòng tay
Gắn kết bè bạn
Để cùng tiến tới

Tình bạn chúng ta
Tinh tú sáng ngời
Ôi thật tuyệt vời
Tình bạn của ta

----------------------------------------------------------

Thơ 4 chữ hay về mái trường:
Em yêu trường lắm
Mái trường Thành Công
Sân trường rộng lớn
Có hai hang cây
Hàng cây xanh mát
To ra mỗi lúc
Cao lên mỗi ngày.


Mỗi lúc chuông reo
Là báo ra chơi
Sân trường nhộn nhịp
Bao giờ có dịp
Mời bạn đến thăm.

Mỗi khi ra về
Lòng sao vương vấn
Vương vấn mái trường
Mái trường Thành Công.

------------------------------------------------------

Yêu lắm trường lớp ơi

Yêu lắm trường lớp ơi
Em yêu mái trường
Có hàng cây mát
Xôn xao khúc hát
Rộn vang tưng bừng
Những giờ ra chơi
Sân trường nhộn nhịp
khi nào có dịp
Mọi bạn ghé thăm
Nơi đây biết bao
Bạn bè trang lứa
Thầy cô dạy bảo
Cho em bước vào
Lời cô ngọt ngào
Thấm tung trang sách
Cô dạy bao cách
Giảng bài thật hay
Những ngày nghỉ học
Em thấy nhớ trường
Nào các bạn ơi
Gắng đi học đều
Có đêm trong mơ
Bỗng cười khúc khích
Thích ơi là thích
Ngỡ đang ở lớp
Cùng bạn đùa vui.
Lưu Công Tiến

Cach lam tho 4 chu



Cách làm thơ 4 chữ 

Trich: (1)


...
Thơ bốn chữ là thể thơ đơn giản nhất, tuy nhiên, nếu người viết không biết vận dụng ngôn từ một cách khéo léo thì rất dễ trở thành 1 bài vè. Bởi vậy, thơ 4 chữ là thể thơ dễ làm nhưng khó hay. Để giúp các bạn làm quen với thể thơ 4 chữ này, tôi xin mạn phép soạn bài CÁCH LÀM THƠ 4 CHỮ để các bạn tham khảo, cùng nhau luận đàm và tập làm thơ 4 chữ.

Thơ 4 chữ thể thơ khá đơn giản về về niêm luật. Để cho bài thơ có âm điệu ta chỉ cần chú ý đôi chút đến luật bằng trắc ở chữ thứ 2 và chữ thứ 4 trong câu. Nếu chữ thứ 2 là 1 thanh bằng (B) thì chữ thứ 4 là thanh trắc (T) và ngược lại, nếu chữ thứ 2 là thanh trắc thì chữ thư 4 là bằng. Tuy nhiên, đôi khi để tạo điểm nhấn cho bài thơ cũng như tạo hình tượng nghệ thuật, các nhà thơ đôi khi cũng không tuân thủ theo đúng quy luật của thể thơ.

Cách gieo vần trong thể thơ 4 chữ được chia làm ba loại gồm: cách gieo vần tiếp, cách gieo vần tréo và gieo vần ba tiếng.

Cách gieo vần tiếp

x B x T (vần 1)
x B x T (vần 1)
x T x B (vần 2)
x T x B (vần 2)

ví dụ:

Ngày Xưa Hoàng Thị

Em tan trường về
Đường mưa nho nhỏ
Chim non giấu mỏ
Dưới cội hoa vàng
Bước em thênh thang
Áo tà nguyệt bạch
Ôm nghiêng cặp sách
Vai nhỏ tóc dài
Anh đi theo hoài
Gót giầy thầm lặng
Đường chiều úa nắng
Mưa nhẹ bâng khuâng

(Phạm Thiên Thư)

Cách gieo vần tréo

x B x T (v1)
x T x B (v2)
x B x T (v1)
x T x B (v2)

Ví dụ:

Buổi Trưa Hè

Buổi trưa lim dim
Nghìn con mắt lá
Bóng cũng nằm im
Trong vườn êm ả.

Bò ơi, bò nghỉ
Sau buổi cày mai
Có gì ngẫm nghĩ
Nhai mãi, nhai hoài...

(Huy Cận)

Cách gieo vần ba tiếng

x B x T (v1)
x T x B (v1)
x B x T (tự do)
x T x B (v2)

Chuỗi Cười

Lá đổ rào rào,
Trăng vàng xôn xao
Chuỗi cười ha hả,
Trên cánh đồi cao

Khói bỏ tầng không
Lửa dậy trong lòng
Ô hay tráng sĩ
Dừng mãi bên sông

(Hàn Mặc Tử)

--
(1)

http://diendan.hocmai.vn/threads/tho-4-chu.207450/

Di rung dam dao

Chỉ là cỏ xanh và hoa dại ven rừng


Cỏ xanh xanh đẹp tháng năm
Ba người thong thả dạo thăm nơi này
Sư Thày sánh bước đường ngay,
Mãi mê luận pháp  mây bay trên đầu !

ĐỗNguyễn





nha ben rung

Nhà bên rừng Bayern



Vào rừng gặp nó
Mặt thành vài cửa sổ
Vài bụi cây xanh
Vordach xuôi mái

ĐN

Sang som chao Bhante

Tắm Phật/ Phật đản 2016


Buổi sáng sớm

Chợt thức sáng sớm
Mắt còn nhắm tít
Bước ra ngoài cửa
Guten morgen Bhante!

ĐN

Phat giao so ki

Ban do Hoang Phap/ Phat giao


Tư tưởng nhân loại
Phật giáo sơ kì
Tất cả phát triễn
Mới có ngày nay

ĐN

Sunday, 29 May 2016

trong dem anh goi ten Em

 
oh, Yoko

Em, Dieu Ngộ

Trong đêm,
trong đêm anh gọi tên em.
Dieu Ngo, Ngộ !
tình yêu của anh sẽ khiến em tỏa sáng »

In the middle of the night.
In the middle of the night i call your name.
Oh Dieu Ngo, oh Ngo, my love will turne you on).

ĐN
chia sẻ nỗi niềm với Lennon
Hoa quả mùa Phật đản


Đi Regensburg về
Nằm ngủ một giấc
Khi thức giấc lại
Bà con đã về!

ĐN
--
accidentally adv. /,æksi'dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
accommodation n. /ə,kɔmə'deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
accompany v. /ə'kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
according to prep. /ə'kɔ:diɳ/ theo, y theo
account n., v. /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
accurate adj. /'ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
accurately adv. /'ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
accuse v. /ə'kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
achieve v. /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
achievement n. /ə'tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu


Truong hop hiem co, co 8 chu chua biet, do la:
accidentally adv. /,æksi'dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
accommodation n. /ə,kɔmə'deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
accompany v. /ə'kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
 
accurate adj. /'ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
accurately adv. /'ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
accuse v. /ə'kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
achieve v. /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
achievement n. /ə'tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
 


 hoa Quỳnh Phật đản 2016

Đi Regensburg

Thăm một nhóm người Việt
Mừng lễ Phật đản
Ngắm được hoa Quỳnh nở
Ghi lại hình Regensburg theo cách khác!

ĐỗNguyễn

Tham lai Regensburg

Regensburg
 
 
Sẽ trỡ lại đó
Regensburg !
Năm xưa Seminar
Baugeschichte
Thành phố có Danuble
Đền đài
Nhà thờ cổ

ĐN

Thien va Ngo

Canh troi quang dang menh mong


Thiền

Thở vào một hơi
Thở ra một hơi
Vọng tưởng mất rồi

ĐN

Hoc tu vung anh van


actual adj. /'æktjuəl/ thực tế, có thật
actually adv. /'æktjuəli/ hiện nay, hiện tại
advertisement /əd'və:tismənt/ quảng cáo
adapt v. /ə'dæpt/ tra, lắp vào
    add v. /æd/ cộng, thêm vào
addition n. /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng
in addition (to)  thêm vào
additional adj. /ə'diʃənl/ thêm vào, tăng thêm
address n., v. /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
adequate adj. /'ædikwit/ đầy, đầy đủ

 Cac chu chua biet la: 2
advertisement /əd'və:tismənt/ quảng cáo
adequate adj. /'ædikwit/ đầy, đầy đủ

 --
 
betting n. /beting/ sự đánh cuộc
better, best /'betə/ /best/ tốt hơn, tốt nhất
good, well /gud/ /wel/ tốt, khỏe
between prep., adv. /bi'twi:n/ giữa, ở giữa
beyond prep., adv. /bi'jɔnd/ ở xa, phía bên kia
bicycle (also bike) n. /'baisikl/ xe đạp
bid v., n. /bid/ đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá
big adj. /big/ to, lớn
    bill n. /bil/ hóa đơn, giấy bạc
bin n. (BrE) /bin/ thùng, thùng đựng rượu

Cac chu chua biet: 4
betting n. /beting/ sự đánh cuộc
 beyond prep., adv. /bi'jɔnd/ ở xa, phía bên kia
 bid v., n. /bid/ đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá
 bin n. (BrE) /bin/ thùng, thùng đựng rượu


Ki niem soi da.. tang Em

Tang Dieu Ngo nhung hinh anh cua cac vien soi nho nay..


Trong nick cua em
De thuong la nhung
Vien soi dau chan
Ma anh da yeu!

ĐỗNguyễn

Hinh anh Firenze/ Dieu Ngo





Nhung ngay nuoc Y
Anh thuong di xuong
Thanh pho Firenze
Noi co kem chanh
Noi co Machiato
Noi co cay cau

Oi qua khu do
Cua anh do Ngo
Uoc mo cua anh
Cung di voi Ngo

That dep!

ĐN

Thi ra vay

Biet thu ben song Isar


Thi ra vay do
3000 chu nhieu
nhung von anh co
ngay xua co le
cung len 3000

Thi ra vay do
Hau het nhung chu
Trong so 3000
Anh deu biet nhieu

Co le nhu vay
Anh se chi hoc
Nhung chu chua biet
Tuan nay moi ngay

Doc chung 100
chu moi chua biet
The thi, chung 10
hom se doc het.

10 hom khong it
cung khong lau lam
co the lam duoc
Chac se lam duoc

Sau do se hoc
Cach doc va se
Tap doc cho duoc
Sau do tim cau
co chua chu do

Dieu Ngo thay vay
Co duoc khong em?

DoNguyen

Test ve ngu vung da biet va chua biet trong so 3000 tu

                                                                     Doi ban ben giong Isar

key n., adj. /ki:/ chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)

keyboard n. /'ki:bɔ:d/ bàn phím

kick v., n. /kick/ đá; cú đá

kid n. /kid/ con dê non

kill v. /kil/ giết, tiêu diệt

killing n. /´kiliη/ sự giết chóc, sự tàn sát

kilogram (BrE also kilogramme) (also kilo) n. (abbr. kg) /´kilou¸græm/ Kilôgam


kilometre (BrE) (NAmE kilometer) n. (abbr. k, km) /´kilə¸mi:tə/ Kilômet

kind n., adj. /kaind/ loại, giống; tử tế, có lòng tốt

kindly adv. /´kaindli/ tử tế, tốt bụng

Trong 10 chu tren, anh biet:

toan the 10 chu tren deu biet. 100%

--

knife n. /naif/ con dao

knit v. /nit/ đan, thêu

knitted adj. /nitid/ được đan, được thêu

knitting n. /´nitiη/ việc đan; hàng dệt kim

knock v., n. /nɔk/ đánh, đập; cú đánh

knot n. /nɔt/ cái nơ; điểm nút, điểm trung tâm

know v. /nou/ biết

unknown adj. /'ʌn'noun/ không biết

well known adj. /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến

knowledge n. /'nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức


Trong 10 chu tren co 3 chu khong biet:

knit v. /nit/ đan, thêu

knitted adj. /nitid/ được đan, được thêu

knitting n. /´nitiη/ việc đan; hàng dệt kim

--

last det., adv., n., v. /lɑ:st/ lầm cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài

late adj., adv. /leit/ trễ, muộn

later adv., adj. /leɪtə(r)/ chậm hơn

latest adj., n. /leitist/ muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất

latter adj., n. /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây

laugh v., n. /lɑ:f/ cười; tiếng cười

launch v., n. /lɔ:ntʃ/ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm

law n. /lo:/ luật

lawyer n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư

lay v. /lei/ xếp, đặt, bố trí

10 chu tren, 2 chu chua biet:
latter adj., n. /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây lay v. /
lei/ xếp, đặt, bố trí
Tom lai, lan test ki nay, chu chua biet, chung tu 00% den 30%